Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anglo-saxon

/'æɳglou'sæksən/

Nghĩa thường dùng

thuộc về người hoặc văn hóa Anh và Saxon tính từ

“The Anglo-Saxon period was a significant time in English history.”Thời kỳ Ăng-lô-Xắc-xông là một thời gian quan trọng trong lịch sử nước Anh.

Biến thể từ anglo-saxons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anglo-saxon

/'æɳglou'sæksən/

tính từ

  • Ăng-lô-Xắc-xông

danh từ

  • dòng Ăng-lô-Xắc-xông
  • người Ăng-lô-Xắc-xông, người nh gốc Ăng-lô-Xắc-xông
  • tiếng Ăng-lô-Xắc-xông
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of England prior to the Norman Conquest n. a person of Anglo-Saxon (especially British) descent whose native tongue is English and whose culture is strongly influenced by English culture as in WASP for `White Anglo-Saxon Protestant' a. of or relating to the Anglo-Saxons or their language

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...