Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angola

/æɳ'gɔ:rə/

Nghĩa thường dùng

Angola danh từ

“Angola is rich in natural resources.”Angola giàu tài nguyên thiên nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

angola

/æɳ'gɔ:rə/

danh từ

  • mèo angora ((cũng) angora cat)
  • dê angora ((cũng) angora goast)
  • thỏ angora ((cũng) angora rabbit)
  • lông len thỏ angora; lông len dê angora
  • hàng angora (dệt bằng lông len dê angora)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a republic in southwestern Africa on the Atlantic Ocean; achieved independence from Portugal in 1975 and was the scene of civil war until 1990

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...