Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angrily

/'æɳgrili/ Oxford 3000 phổ biến #8069

Nghĩa thường dùng

một cách giận dữ trạng từ

“He shut his laptop angrily when the internet stopped working again.”Anh ấy giận dữ đóng sập laptop khi mạng lại ngừng hoạt động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

angrily

/'æɳgrili/

phó từ

  • tức giận, giận dữ
Định nghĩa tiếng Anh

r. with anger

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...