angrily
/'æɳgrili/ Oxford 3000 phổ biến #8069
Nghĩa thường dùng
một cách giận dữ
trạng từ
“He shut his laptop angrily when the internet stopped working again.”Anh ấy giận dữ đóng sập laptop khi mạng lại ngừng hoạt động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
angrily
/'æɳgrili/
phó từ
- tức giận, giận dữ
Định nghĩa tiếng Anh
r. with anger