Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angry – furious

/ˈæŋɡri/ – /ˈfjʊəriəs/

Nghĩa thường dùng

tức giận – rất tức giận tính từ

“He was angry when he lost the game, but his brother was furious.”Anh ấy tức giận khi thua trận, nhưng em trai anh ấy thì rất tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...