Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angry – mad

/ˈæŋɡri/ – /mæd/

Nghĩa thường dùng

giận dữ tính từ

“He was angry and mad about the mistake.”Anh ấy đã giận dữ về sai lầm đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...