Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angry at

/ˈæŋ.ɡri æt/

Nghĩa thường dùng

tức giận với cụm từ

“She is angry at her friend for canceling.”Cô ấy tức giận với bạn mình vì đã hủy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...