Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anility

/æ'niliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anility

/æ'niliti/

danh từ

  • tính lẩm cẩm, tính lẩn thẩn, tính lú lẫn (của bà già)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state of being and old woman; old-womanishness; dotage.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...