Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Animal abuse

Nghĩa thường dùng

Ngược đãi động vật cụm từ

“Animal abuse, like many other forms of abuse, is about using power and control over a helpless victim.”Ngược đãi động vật, giống như nhiều hình thức ngược đãi khác, là việc sử dụng quyền lực và sự kiểm soát đối với một nạn nhân không có sức phản kháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...