Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

animal welfare

/ˈænɪməl ˈwɛlˌfɛr/

Nghĩa thường dùng

Phúc lợi động vật. cụm từ

“Animal welfare is a significant concern in livestock farming.”Phúc lợi động vật là mối quan tâm lớn trong chăn nuôi gia súc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...