animalistic
/,ænimә'listik/ phổ biến #33216
Nghĩa thường dùng
thuộc về bản năng động vật, thô bạo
tính từ
“His animalistic instincts took over in the heat of the moment.”Bản năng động vật của anh ta đã chiếm ưu thế trong khoảnh khắc căng thẳng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
animalistic
//
- xem animalism
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or pertaining to animalism