Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

animalistic

/,ænimә'listik/ phổ biến #33216

Nghĩa thường dùng

thuộc về bản năng động vật, thô bạo tính từ

“His animalistic instincts took over in the heat of the moment.”Bản năng động vật của anh ta đã chiếm ưu thế trong khoảnh khắc căng thẳng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

animalistic

//

  • xem animalism
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to animalism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...