anisogamy
/,ænai'sɔ^әmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anisogamy
//
* danh từ- (thực vật) hiện tượng dị giao; hiện tượng bất đẳng giao
Định nghĩa tiếng Anh
n (biology) reproduction by the union or fusion of two differing gametes (especially differing in size)