Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anisogamy

/,ænai'sɔ^әmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anisogamy

//

* danh từ
  • (thực vật) hiện tượng dị giao; hiện tượng bất đẳng giao
Định nghĩa tiếng Anh

n (biology) reproduction by the union or fusion of two differing gametes (especially differing in size)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...