Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anisomeric

/,naisou'merik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anisomeric

/,naisou'merik/

tính từ

  • (hoá học) không đồng phân
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not isomeric; not made of the same components in the same proportions.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...