Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anisomerous

/,ænai'sɔmərəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anisomerous

/,ænai'sɔmərəs/

tính từ

  • (thực vật học) không cùng mẫu (số bộ phận trong các vòng của hoa không cùng mẫu, ví dụ 4 cánh, 6 nhị)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the number of floral organs unequal, as four petals and six stamens.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...