Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anisometric

/,ænaisou'metrik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anisometric

/,ænaisou'metrik/

tính từ

  • (vật lý) không đẳng trục
  • không đều, không cân
Định nghĩa tiếng Anh

s having unsymmetrical parts or unequal dimensions or measurements

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...