Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

announcer

/ə'naunsə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7512

Nghĩa thường dùng

người giới thiệu chương trình danh từ

“The announcer introduced the next programme.”Người giới thiệu chương trình đã giới thiệu chương trình tiếp theo.

Biến thể từ announcers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

announcer

/ə'naunsə/

danh từ

  • người loan báo, người báo tin
  • người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who proclaims a message publicly n. reads news, commercials on radio or television

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...