announcer
/ə'naunsə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7512
Nghĩa thường dùng
người giới thiệu chương trình
danh từ
“The announcer introduced the next programme.”Người giới thiệu chương trình đã giới thiệu chương trình tiếp theo.
Biến thể từ
announcers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
announcer
/ə'naunsə/
danh từ
- người loan báo, người báo tin
- người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who proclaims a message publicly n. reads news, commercials on radio or television