Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

annoyance

/ə'nɔiəns/ Collins ★ phổ biến #10526

Nghĩa thường dùng

danh từ: sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền
Biến thể từ annoyances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

annoyance

/ə'nɔiəns/

danh từ

  • sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền
    • to give (cause) annoyance to somebody: làm rầy ai, làm phiền ai
  • mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. anger produced by some annoying irritation n. something or someone that causes trouble; a source of unhappiness n. the act of troubling or annoying someone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...