Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #10526

annoyance

/ə'nɔiəns/

danh từ

  • sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền
    • to give (cause) annoyance to somebody: làm rầy ai, làm phiền ai
  • mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình
Biến thể từ annoyances số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. anger produced by some annoying irritation\nn. something or someone that causes trouble; a source of unhappiness\nn. the act of troubling or annoying someone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...