Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

annual turnover

Nghĩa thường dùng

doanh thu hàng năm cụm từ

“Our sales figures improved steadily and soon we had an annual turnover of more than eighteen million pounds.”Doanh số của chúng tôi tăng đều và chẳng mấy chốc đã đạt doanh thu hàng năm hơn mười tám triệu bảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...