anointment
/ə'nɔintmənt/ phổ biến #43490
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anointment
/ə'nɔintmənt/
danh từ
- sự xức dầu, sự thoa dầu, sự bôi dầu
- lễ xức dầu thánh
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of applying oil or an oily liquid