Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anomie

/'ænәmi/ phổ biến #28446

Nghĩa thường dùng

sự vô chuẩn danh từ

“Anomie describes societal normlessness.”Vô chuẩn mô tả tình trạng không có chuẩn mực xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anomie

//

  • như anomy* danh từ
  • tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức
Định nghĩa tiếng Anh

n. personal state of isolation and anxiety resulting from a lack of social control and regulation n. lack of moral standards in a society

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...