Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anonymity

/,ænə'nimiti/ GRE phổ biến #7498

Nghĩa thường dùng

sự ẩn danh danh từ

“Anonymity is important online.”Sự ẩn danh rất quan trọng trên mạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anonymity

/,ænə'nimiti/

danh từ

  • tình trạng giấu tên; tình trạng nặc danh
    • to retain one's anonymity: giấu tên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being anonymous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...