Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

another aspect to consider is

/əˈnʌðər ˈæspekt tə kənˈsɪdər ɪz/

Nghĩa thường dùng

được dùng để giới thiệu một điểm khác cụm từ

“Another aspect to consider is the environmental impact of tourism.”Một khía cạnh khác cần xem xét là tác động môi trường của du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...