Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

another factor to consider is

Nghĩa thường dùng

một yếu tố khác cần xem xét là cụm từ

“Another factor to consider is the availability of resources.”Một yếu tố khác cần xem xét là sự sẵn có của tài nguyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...