Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anoxia

/,ænɔk'si:miə/ phổ biến #39386
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anoxia

/,ænɔk'si:miə/

danh từ

  • (y học) sự thiếu oxy huyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. severe hypoxia; absence of oxygen in inspired gases or in arterial blood or in the tissues

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...