Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

answer honestly

/ˈæn.sər ˈɒn.ɪst.li/

Nghĩa thường dùng

trả lời một cách trung thực cụm từ

“You should answer honestly in the interview.”Bạn nên trả lời trung thực trong buổi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...