Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

answer the phone

/ˈænsər ðə foʊn/

Nghĩa thường dùng

bắt máy; nhấc máy nghe điện thoại cụm từ

“Could you answer the phone for me?”Bạn có thể bắt máy giúp tôi không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...