Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

answer questions

/ˈɑːnsə(r) ˈkwestʃənz/

Đang hiển thị mục gốc answer questions cho “answered questions”.

Nghĩa thường dùng

trả lời câu hỏi động từ

“She answered all the questions confidently.”Cô ấy trả lời tất cả câu hỏi một cách tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...