Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antagonise

/æn'tægənaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antagonise

/æn'tægənaiz/

ngoại động từ

  • gây phản tác dụng; trung hoà (lực)
  • gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
Định nghĩa tiếng Anh

v act in opposition to v provoke the hostility of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...