antagonistically
/ænˌtæɡə'nɪstɪklɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antagonistically
//
* phó từ- trái ngược, tương phản
Định nghĩa tiếng Anh
r in an antagonistic manner
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r in an antagonistic manner
Đang tải...