Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antalkaline

/'ænt'ælkəlain/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antalkaline

/'ænt'ælkəlain/

tính từ

  • (hoá học) làm giảm độ kiềm, chống kiềm
Định nghĩa tiếng Anh

n. Anything that neutralizes, or that counteracts an alkaline tendency in the system. a. Of power to counteract alkalies.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...