Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antarctica

/ænˈtɑrk.tɪ.kə/

Nghĩa thường dùng

châu Nam Cực danh từ riêng

“Antarctica is the coldest continent on Earth.”Nam Cực là châu lục lạnh nhất trên Trái Đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • châu Nam Cực

ví dụ

Antarctica is the coldest continent on Earth. — Nam Cực là châu lục lạnh nhất trên Trái Đất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...