Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anthocyanin

/,ænθə'saiənin/ phổ biến #32386

Nghĩa thường dùng

sắc tố thực vật có màu đỏ, tím hoặc xanh danh từ

“Anthocyanins are responsible for the red color of apples.”Anthocyanins là nguyên nhân tạo ra màu đỏ của táo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anthocyanin

/,ænθə'saiənin/

danh từ

  • (thực vật học) Antoxian (chất sắc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Same as Anthokyan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...