anthony
/'æntəni/
Nghĩa thường dùng
tên riêng
danh từ
“Anthony is a common name in many countries.”Anthony là một cái tên phổ biến ở nhiều quốc gia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anthony
/'æntəni/
danh từ
- st anthony thần của những người nuôi lợn
- con lợn nhỏ nhất trong lứa
- (st) anthony's fire (y học) viêm quầng
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States suffragist (1820-1906)