Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anthony

/'æntəni/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Anthony is a common name in many countries.”Anthony là một cái tên phổ biến ở nhiều quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anthony

/'æntəni/

danh từ

  • st anthony thần của những người nuôi lợn
  • con lợn nhỏ nhất trong lứa
  • (st) anthony's fire (y học) viêm quầng
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States suffragist (1820-1906)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...