Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anthropocentricity

/ænθrəpəsɒnt'rɪsɪtɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anthropocentricity

//

* danh từ
  • hiện tượng lấy người làm trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inclination to evaluate reality exclusively in terms of human values

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...