Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anthropologist

/,ænθrə'pɔlədʤist/ GRE phổ biến #6282

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu về con người và xã hội loài người danh từ

“Anthropologists study ancient human cultures.”Các nhà nhân chủng học nghiên cứu các nền văn hóa cổ đại của con người.

Biến thể từ anthropologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anthropologist

/,ænθrə'pɔlədʤist/

danh từ

  • nhà nhân loại học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a social scientist who specializes in anthropology

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...