anthropologist
/,ænθrə'pɔlədʤist/ GRE phổ biến #6282
Nghĩa thường dùng
người nghiên cứu về con người và xã hội loài người
danh từ
“Anthropologists study ancient human cultures.”Các nhà nhân chủng học nghiên cứu các nền văn hóa cổ đại của con người.
Biến thể từ
anthropologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anthropologist
/,ænθrə'pɔlədʤist/
danh từ
- nhà nhân loại học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a social scientist who specializes in anthropology