Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anti-inflammatory

/ˌænti ɪnˈflæməˌtɔri/

Nghĩa thường dùng

chống viêm tính từ

“The doctor prescribed an anti-inflammatory medication.”Bác sĩ đã kê đơn thuốc chống viêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anti-inflammatory

//

* danh từ
  • thuốc kháng viêm; thuốc chống viêm
Định nghĩa tiếng Anh

n a medicine intended to reduce inflammation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...