Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antialiasing

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antialiasing

//

  • khử răng cưa, chống răng cưa (tự động khử bỏ hoặc giảm bớt méo dạng răng cưa (hoặc bậc thang) trong các hình đồ họa do máy tính tạo ra)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (computer graphics) a technique that is used to smooth jagged distortions in curves and diagonal lines so they appear smoother

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...