Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antibacterial

/ˌæntiˈbɪkˌtɪəriəl/

Nghĩa thường dùng

có khả năng chống vi khuẩn tính từ

“Antibacterial soap is effective in killing germs.”Xà phòng kháng khuẩn có hiệu quả trong việc tiêu diệt vi khuẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...