Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antidepressant

/,æntidi'presәnt/ phổ biến #23364
Biến thể từ antidepressants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antidepressant

//

* danh từ
  • thuốc chống suy nhược
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of a class of drugs used to treat depression; often have undesirable side effects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...