Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antimere

/'æntimiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antimere

//

* danh từ
  • đốt đối xứng; đoạn đối xứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. One of the two halves of bilaterally symmetrical animals; one of any opposite symmetrical or homotypic parts in animals and plants.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...