Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antimicrobial

/,æntimai'krәubiәl/ phổ biến #21738

Nghĩa thường dùng

có khả năng chống lại vi sinh vật tính từ

“The antimicrobial properties of garlic are well known.”Tính chất kháng khuẩn của tỏi thì rất nổi tiếng.

Biến thể từ antimicrobials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antimicrobial

//

* tính từ
  • chống vi trùng* danh từ
  • thuốc chống vi trùng
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of destroying or inhibiting the growth of disease-causing microorganisms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...