antimicrobial
/,æntimai'krәubiәl/ phổ biến #21738
Nghĩa thường dùng
có khả năng chống lại vi sinh vật
tính từ
“The antimicrobial properties of garlic are well known.”Tính chất kháng khuẩn của tỏi thì rất nổi tiếng.
Biến thể từ
antimicrobials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antimicrobial
//
* tính từ- chống vi trùng* danh từ
- thuốc chống vi trùng
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of destroying or inhibiting the growth of disease-causing microorganisms