Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antimode

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antimode

//

  • (xác suất) antimôt (điểm cực tiểu của mật độ phân phối)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...