antipathic
/,ænti'pæθik/
tính từ
- có ác cảm
- to be antipathic to someone: có ác cảm với ai
- (y học) gây nên những triệu chứng trái ngược (thuộc)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Belonging to antipathy; opposite; contrary; allopathic.
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Belonging to antipathy; opposite; contrary; allopathic.
Đang tải...