Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antiperiodic

/'ænti,piəri'ɔdik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antiperiodic

/'ænti,piəri'ɔdik/

tính từ

  • (y học) phòng bệnh phát lại có định kỳ

danh từ

  • (y học) thuốc phòng bệnh phát lại có định kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A remedy possessing the property of preventing the return of periodic paroxysms, or exacerbations, of disease, as in intermittent fevers.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...