Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antipersonnel

/.æntipә:sә'nel/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antipersonnel

//

* tính từ
  • (quân sự) sát thương
    • Antipersonnel bombs:Bom sát thương
Định nghĩa tiếng Anh

s. designed to inflict death or personal injury rather than material destruction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...