Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antipodes

/æn'tipәdi:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antipodes

//

* danh từ số nhiều
  • (địa lý) vùng đất đối chân
Định nghĩa tiếng Anh

n. any two places or regions on diametrically opposite sides of the Earth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...