Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antipope

/'æntipoup/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antipope

/'æntipoup/

danh từ

  • giáo hoàng đối cử (được bầu ra để đối lập với giáo hoàng được chọn theo đúng luật lệ của giáo hội)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who is elected pope in opposition to another person who is held to be canonically elected

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...