Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antique jewellery

Nghĩa thường dùng

trang sức cổ cụm từ

“She collects antique jewellery.”Cô ấy sưu tầm trang sức cổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...