Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antiqueness

/æn'ti:knis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antiqueness

/æn'ti:knis/

danh từ

  • tình trạng cổ
  • tình trạng lỗi thời
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being antique; an appearance of ancient origin and workmanship.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...