Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Antisocial behavior

Nghĩa thường dùng

Hành vi chống đối xã hội cụm từ

“Anti-social behaviours are actions that harm or lack consideration for the well- being of others”Các hành vi chống đối xã hội là những hành động gây hại hoặc thiếu để tâm tới hạnh phúc và yên ổn của người khác

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...