antithetical
/,ænti'θetik/ phổ biến #17691
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antithetical
/,ænti'θetik/
tính từ
- (thuộc) phép đối chọi
- phản đề
- có hai mặt đối nhau, đối nhau
Định nghĩa tiếng Anh
s sharply contrasted in character or purpose